
Bảng giá thuê xe đi tỉnh từ TPHCM giá tốt có tài xế mới 2026
Bạn đang cần xem bảng giá thuê xe đi tỉnh từ TPHCM để chủ động chi phí trước khi đặt xe? Đây là bài tổng hợp dành cho khách muốn thuê xe riêng có tài xế đi tỉnh, đi sân bay, đi công tác, về quê, du lịch gia đình, đi lễ chùa, đi núi hoặc di chuyển liên tỉnh theo lịch trình riêng.
Tại Đặt Xe Nhanh 247, bảng giá thuê xe đi tỉnh từ TPHCM được trình bày theo từng dòng xe như xe 4 chỗ, xe 7 chỗ, xe 16 chỗ, Carnival VIP và Limousine. Khách hàng có thể tham khảo giá 1 chiều, giá khứ hồi, giá thuê xe theo giờ và giá đưa đón sân bay để chọn phương án phù hợp với số người đi, hành lý và ngân sách.
Điểm quan trọng khi xem bảng giá thuê xe đi tỉnh từ TPHCM là không chỉ nhìn vào giá thấp nhất, mà còn cần xét đến loại xe, thời gian sử dụng, điểm đón, điểm trả, số điểm ghé và nhu cầu đi 1 chiều hay 2 chiều. Vì vậy, bài viết này không chỉ liệt kê bảng giá, mà còn giúp bạn hiểu cách chọn xe, cách đọc giá và cách đặt xe sao cho tiết kiệm.
Trả lời nhanh: bảng giá thuê xe đi tỉnh từ TPHCM bao nhiêu?
Bảng giá thuê xe đi tỉnh từ TPHCM sẽ phụ thuộc vào dòng xe và tuyến đường. Theo bảng giá mới 2026, xe 4 chỗ có giá từ 250.000đ cho các tuyến sân bay/nội thành gần, xe 7 chỗ từ 300.000đ, xe 16 chỗ từ 800.000đ, Carnival VIP từ 1.200.000đ cho đón tiễn sân bay và Limousine từ 1.500.000đ cho đón/tiễn sân bay Tân Sơn Nhất.
Với các tuyến liên tỉnh, bảng giá thuê xe đi tỉnh từ TPHCM thường chia theo khu vực như miền Tây, Đông Nam Bộ, cửa khẩu, Tây Nguyên, miền Trung và miền Bắc. Xe 4 chỗ phù hợp nhóm 1–3 người, xe 7 chỗ phù hợp gia đình hoặc nhóm 4–6 người, xe 16 chỗ phù hợp đoàn đông, còn Carnival VIP và Limousine phù hợp khách cần trải nghiệm cao cấp.
Lưu ý: Bảng giá áp dụng cho ngày thường và hành trình tiêu chuẩn. Lễ, Tết, cuối tuần cao điểm, chuyến đi đêm, đón trả nhiều điểm hoặc phát sinh ngoài lịch trình có thể được báo giá riêng.
Bảng giá thuê xe đi tỉnh từ TPHCM theo dòng xe
Để dễ theo dõi, bảng giá thuê xe đi tỉnh từ TPHCM nên được xem theo từng dòng xe. Mỗi dòng xe có mức giá, không gian sử dụng và nhóm khách phù hợp khác nhau.
| Dòng xe | Phù hợp với | Gợi ý nhu cầu |
|---|---|---|
| Xe 4 chỗ | 1–3 khách | Đi công tác, đi sân bay, gia đình nhỏ |
| Xe 7 chỗ | 4–6 khách | Gia đình, nhóm bạn, đi tỉnh có hành lý |
| Xe 16 chỗ | 8–15 khách | Đoàn công ty, du lịch, hành hương |
| Carnival VIP | Khách cao cấp | Đón đối tác, khách VIP, gia đình cần thoải mái |
| Limousine | Đoàn VIP | Doanh nghiệp, hội nghị, du lịch cao cấp |
Nếu bạn đi ít người và muốn tiết kiệm, có thể xem bảng giá thuê xe đi tỉnh từ TPHCM cho xe 4 chỗ. Nếu cần không gian rộng hơn, xe 7 chỗ thường là lựa chọn cân bằng giữa chi phí và sự thoải mái. Với đoàn đông, xe 16 chỗ sẽ tối ưu hơn. Nếu cần trải nghiệm cao cấp, Carnival VIP hoặc Limousine là lựa chọn phù hợp.

Bảng giá thuê xe 4 chỗ từ TPHCM
Xe 4 chỗ phù hợp với khách đi 1–3 người, ít hành lý, cần xe riêng đưa đón tận nơi. Khi xem bảng giá thuê xe đi tỉnh từ TPHCM, xe 4 chỗ thường là nhóm có chi phí tiết kiệm nhất, đặc biệt với các tuyến gần như Bình Dương, Đồng Nai, Vũng Tàu, Tây Ninh, Mỹ Tho, Bến Tre hoặc Cần Thơ.
Một số dòng xe phổ biến có thể gồm Toyota Vios, Honda City, Toyota Camry, Mazda 3 hoặc các dòng sedan tương đương tùy thời điểm đặt xe.
Bảng giá thuê xe 4 chỗ đưa đón sân bay Tân Sơn Nhất
| Tuyến đường | Giá |
|---|---|
| Sân bay ⇄ Quận 1 | 250.000đ |
| Sân bay ⇄ Quận 3 | 250.000đ |
| Sân bay ⇄ Quận 4 | 250.000đ |
| Sân bay ⇄ Quận 5 | 250.000đ |
| Sân bay ⇄ Quận 6 | 250.000đ |
| Sân bay ⇄ Quận 8 | 250.000đ |
| Sân bay ⇄ Quận 10 | 250.000đ |
| Sân bay ⇄ Quận 11 | 250.000đ |
| Sân bay ⇄ Bình Thạnh | 250.000đ |
| Sân bay ⇄ Gò Vấp | 250.000đ |
| Sân bay ⇄ Phú Nhuận | 250.000đ |
| Sân bay ⇄ Tân Bình | 250.000đ |
| Sân bay ⇄ Tân Phú | 250.000đ |
| Sân bay ⇄ Quận 7 | 300.000đ |
| Sân bay ⇄ Quận 12 | 300.000đ |
| Sân bay ⇄ Bình Tân | 300.000đ |
| Sân bay ⇄ TP. Thủ Đức | 300.000đ |
| Sân bay ⇄ Hóc Môn | 300.000đ |
| Sân bay ⇄ Nhà Bè | 300.000đ |
| Sân bay ⇄ Củ Chi | 500.000đ |
| Sân bay ⇄ Bình Dương | 450.000đ |
| Sân bay ⇄ Biên Hòa | 450.000đ |
| Sân bay ⇄ Long Thành | 550.000đ |
| Sân bay ⇄ Mỹ Tho | 800.000đ |
| Sân bay ⇄ Cần Giờ | 800.000đ |
| Sân bay ⇄ Vũng Tàu | 800.000đ |
| Sân bay ⇄ Tây Ninh | 800.000đ |
| Sân bay ⇄ Bến Tre | 900.000đ |
| Sân bay ⇄ Cần Thơ | 1.400.000đ |
| Sân bay ⇄ Đà Lạt | 2.500.000đ |
| Sân bay ⇄ Nha Trang | 2.800.000đ |
Bảng giá thuê xe 4 chỗ theo giờ
| Gói dịch vụ | Giá |
|---|---|
| Thuê xe 2 giờ | 400.000đ |
| Thuê xe 4 giờ | 700.000đ |
| Thuê xe 6 giờ | 900.000đ |
| Thuê xe 8 giờ | 1.100.000đ |
| Thuê xe 10 giờ | 1.400.000đ |
| Thuê xe 12 giờ | 1.600.000đ |
Bảng giá thuê xe 4 chỗ tuyến miền Tây
| Tuyến đường | 1 chiều | Khứ hồi |
|---|---|---|
| TP.HCM ⇄ Mỹ Tho | 800.000đ | 1.300.000đ |
| TP.HCM ⇄ Cai Lậy | 900.000đ | 1.400.000đ |
| TP.HCM ⇄ Gò Công | 800.000đ | 1.300.000đ |
| TP.HCM ⇄ Bến Tre | 900.000đ | 1.400.000đ |
| TP.HCM ⇄ Trà Vinh | 1.250.000đ | 1.900.000đ |
| TP.HCM ⇄ Vĩnh Long | 1.250.000đ | 1.900.000đ |
| TP.HCM ⇄ Sa Đéc | 1.300.000đ | 1.900.000đ |
| TP.HCM ⇄ Cần Thơ | 1.400.000đ | 2.200.000đ |
| TP.HCM ⇄ Cao Lãnh | 1.500.000đ | 2.200.000đ |
| TP.HCM ⇄ Long Xuyên | 1.600.000đ | 2.600.000đ |
| TP.HCM ⇄ Sóc Trăng | 1.900.000đ | 2.800.000đ |
| TP.HCM ⇄ Rạch Giá | 2.000.000đ | 2.800.000đ |
| TP.HCM ⇄ Châu Đốc | 2.000.000đ | 2.800.000đ |
| TP.HCM ⇄ Bạc Liêu | 2.100.000đ | 3.100.000đ |
| TP.HCM ⇄ Hà Tiên | 2.500.000đ | 3.700.000đ |
| TP.HCM ⇄ Cà Mau | 2.600.000đ | 3.600.000đ |
| TP.HCM ⇄ Năm Căn | 2.800.000đ | 3.800.000đ |
| TP.HCM ⇄ Đất Mũi | 3.000.000đ | 4.200.000đ |
Bảng giá thuê xe 4 chỗ tuyến Đông Nam Bộ
| Tuyến đường | 1 chiều | Khứ hồi |
|---|---|---|
| TP.HCM ⇄ Dĩ An | 250.000đ | 500.000đ |
| TP.HCM ⇄ Thuận An | 250.000đ | 500.000đ |
| TP.HCM ⇄ Bình Dương | 450.000đ | 800.000đ |
| TP.HCM ⇄ Biên Hòa | 500.000đ | 800.000đ |
| TP.HCM ⇄ Nhơn Trạch | 450.000đ | 800.000đ |
| TP.HCM ⇄ Long Thành | 600.000đ | 900.000đ |
| TP.HCM ⇄ Vũng Tàu | 850.000đ | 1.500.000đ |
| TP.HCM ⇄ Hồ Tràm | 950.000đ | 1.600.000đ |
| TP.HCM ⇄ Tây Ninh | 900.000đ | 1.600.000đ |
| TP.HCM ⇄ Đồng Xoài | 1.000.000đ | 1.700.000đ |
| TP.HCM ⇄ Phước Long | 1.500.000đ | 2.200.000đ |
Khi cần so sánh nhanh, bảng giá thuê xe đi tỉnh từ TPHCM bằng xe 4 chỗ phù hợp nhất với khách muốn chi phí gọn, đi ít người và không cần quá nhiều không gian hành lý.
Bảng giá thuê xe 7 chỗ từ TPHCM
Trong bảng giá thuê xe đi tỉnh từ TPHCM, xe 7 chỗ là nhóm được nhiều khách quan tâm nhất vì phù hợp gia đình, nhóm bạn, nhóm đi lễ, nhóm đi tỉnh ngắn ngày hoặc khách có nhiều hành lý. Xe 7 chỗ thường thoải mái hơn xe 4 chỗ nhưng vẫn tiết kiệm hơn xe 16 chỗ.
Một số dòng xe phổ biến có thể gồm Toyota Innova, Toyota Fortuner, Mitsubishi Xpander, Mitsubishi Outlander hoặc các dòng SUV/MPV tương đương.
Bảng giá thuê xe 7 chỗ đưa đón sân bay Tân Sơn Nhất
| Tuyến Đường | Giá |
|---|---|
| Sân bay ⇄ Quận 1 | 300.000đ |
| Sân bay ⇄ Quận 3 | 300.000đ |
| Sân bay ⇄ Quận 4 | 300.000đ |
| Sân bay ⇄ Quận 5 | 300.000đ |
| Sân bay ⇄ Quận 6 | 300.000đ |
| Sân bay ⇄ Quận 8 | 300.000đ |
| Sân bay ⇄ Quận 10 | 300.000đ |
| Sân bay ⇄ Quận 11 | 300.000đ |
| Sân bay ⇄ Bình Thạnh | 300.000đ |
| Sân bay ⇄ Gò Vấp | 300.000đ |
| Sân bay ⇄ Phú Nhuận | 300.000đ |
| Sân bay ⇄ Tân Bình | 300.000đ |
| Sân bay ⇄ Tân Phú | 300.000đ |
| Sân bay ⇄ Quận 7 | 350.000đ |
| Sân bay ⇄ Quận 12 | 350.000đ |
| Sân bay ⇄ Bình Tân | 350.000đ |
| Sân bay ⇄ TP Thủ Đức | 350.000đ |
| Sân bay ⇄ Hóc Môn | 350.000đ |
| Sân bay ⇄ Nhà Bè | 350.000đ |
| Sân bay ⇄ Củ Chi | 600.000đ |
| Sân bay ⇄ Bình Dương | 500.000đ |
| Sân bay ⇄ Biên Hòa | 500.000đ |
| Sân bay ⇄ Long Thành | 600.000đ |
| Sân bay ⇄ Mỹ Tho | 900.000đ |
| Sân bay ⇄ Cần Giờ | 900.000đ |
| Sân bay ⇄ Vũng Tàu | 900.000đ |
| Sân bay ⇄ Bến Tre | 1.000.000đ |
| Sân bay ⇄ Tây Ninh | 900.000đ |
| Sân bay ⇄ Cần Thơ | 1.500.000đ |
| Sân bay ⇄ Đà Lạt | 2.700.000đ |
| Sân bay ⇄ Nha Trang | 3.000.000đ |
Bảng giá thuê xe 7 chỗ theo giờ
| Gói Dịch Vụ | Giá |
|---|---|
| Thuê xe 2 giờ | 500.000đ |
| Thuê xe 4 giờ | 800.000đ |
| Thuê xe 6 giờ | 1.100.000đ |
| Thuê xe 8 giờ | 1.300.000đ |
| Thuê xe 10 giờ | 1.600.000đ |
| Thuê xe 12 giờ | 1.800.000đ |
Bảng giá thuê xe 7 chỗ tuyến miền Tây
| Tuyến Đường | 1 Chiều | Khứ Hồi |
|---|---|---|
| TP.HCM ⇄ Mỹ Tho | 900.000đ | 1.400.000đ |
| TP.HCM ⇄ Cai Lậy | 1.000.000đ | 1.500.000đ |
| TP.HCM ⇄ Gò Công | 950.000đ | 1.500.000đ |
| TP.HCM ⇄ Bến Tre | 1.000.000đ | 1.500.000đ |
| TP.HCM ⇄ Trà Vinh | 1.350.000đ | 2.000.000đ |
| TP.HCM ⇄ Vĩnh Long | 1.350.000đ | 2.000.000đ |
| TP.HCM ⇄ Bình Minh | 1.400.000đ | 2.000.000đ |
| TP.HCM ⇄ Sa Đéc | 1.390.000đ | 2.000.000đ |
| TP.HCM ⇄ Cần Thơ | 1.500.000đ | 2.400.000đ |
| TP.HCM ⇄ Cao Lãnh | 1.650.000đ | 2.400.000đ |
| TP.HCM ⇄ Long Xuyên | 1.750.000đ | 2.800.000đ |
| TP.HCM ⇄ Sóc Trăng | 2.000.000đ | 3.000.000đ |
| TP.HCM ⇄ Vị Thanh | 2.000.000đ | 3.000.000đ |
| TP.HCM ⇄ Ngã Bảy | 2.000.000đ | 2.800.000đ |
| TP.HCM ⇄ Rạch Giá | 2.100.000đ | 3.200.000đ |
| TP.HCM ⇄ Châu Đốc | 2.200.000đ | 3.000.000đ |
| TP.HCM ⇄ Tịnh Biên | 2.300.000đ | 3.200.000đ |
| TP.HCM ⇄ Bạc Liêu | 2.300.000đ | 3.200.000đ |
| TP.HCM ⇄ Tri Tôn | 2.400.000đ | 3.300.000đ |
| TP.HCM ⇄ Hòn Đất | 2.300.000đ | 3.500.000đ |
| TP.HCM ⇄ Kiên Lương | 2.500.000đ | 3.800.000đ |
| TP.HCM ⇄ Hà Tiên | 2.700.000đ | 4.000.000đ |
| TP.HCM ⇄ Cà Mau | 2.800.000đ | 3.800.000đ |
| TP.HCM ⇄ Năm Căn | 3.000.000đ | 4.000.000đ |
| TP.HCM ⇄ Đất Mũi | 3.200.000đ | 4.500.000đ |
Bảng giá thuê xe 7 chỗ tuyến Đông Nam Bộ
| Tuyến Đường | 1 Chiều | Khứ Hồi |
|---|---|---|
| TP.HCM ⇄ Dĩ An | 300.000đ | 600.000đ |
| TP.HCM ⇄ Thuận An | 300.000đ | 600.000đ |
| TP.HCM ⇄ Nhơn Trạch | 500.000đ | 900.000đ |
| TP.HCM ⇄ Bình Dương | 500.000đ | 900.000đ |
| TP.HCM ⇄ Biên Hòa | 550.000đ | 900.000đ |
| TP.HCM ⇄ Long Thành | 650.000đ | 1.000.000đ |
| TP.HCM ⇄ Trảng Bom | 700.000đ | 1.100.000đ |
| TP.HCM ⇄ Dầu Giây | 850.000đ | 1.350.000đ |
| TP.HCM ⇄ Bến Cát | 700.000đ | 1.200.000đ |
| TP.HCM ⇄ Tân Uyên | 700.000đ | 1.200.000đ |
| TP.HCM ⇄ Phú Mỹ | 700.000đ | 1.200.000đ |
| TP.HCM ⇄ Long Khánh | 900.000đ | 1.500.000đ |
| TP.HCM ⇄ Vũng Tàu | 900.000đ | 1.600.000đ |
| TP.HCM ⇄ Xuyên Mộc | 950.000đ | 1.700.000đ |
| TP.HCM ⇄ Tây Ninh | 950.000đ | 1.700.000đ |
| TP.HCM ⇄ Hồ Tràm | 1.000.000đ | 1.700.000đ |
| TP.HCM ⇄ Chơn Thành | 1.000.000đ | 1.600.000đ |
| TP.HCM ⇄ Đồng Xoài | 1.100.000đ | 1.800.000đ |
| TP.HCM ⇄ Phước Long | 1.700.000đ | 2.500.000đ |
Bảng giá thuê xe 7 chỗ tuyến cửa khẩu
| Tuyến Đường | 1 Chiều | Khứ Hồi |
|---|---|---|
| TP.HCM ⇄ Mộc Bài | 850.000đ | 1.400.000đ |
| TP.HCM ⇄ Cửa khẩu Tho Mo | 1.000.000đ | 1.700.000đ |
| TP.HCM ⇄ Cửa khẩu Tân Nam | 1.500.000đ | 2.300.000đ |
| TP.HCM ⇄ Hoa Lư | 1.500.000đ | 2.500.000đ |
| TP.HCM ⇄ Xa Mát | 1.500.000đ | 2.400.000đ |
| TP.HCM ⇄ Cửa khẩu Hoàng Diệu | 1.700.000đ | 2.600.000đ |
| TP.HCM ⇄ Vĩnh Xương | 2.300.000đ | 3.400.000đ |
| TP.HCM ⇄ Cửa khẩu Long Bình | 2.400.000đ | 3.400.000đ |
| TP.HCM ⇄ Tịnh Biên | 2.400.000đ | 3.500.000đ |
| TP.HCM ⇄ Khánh Bình | 2.400.000đ | 3.600.000đ |
| TP.HCM ⇄ Hà Tiên | 2.800.000đ | 3.800.000đ |
| TP.HCM ⇄ Giang Thành | 3.000.000đ | 4.000.000đ |
Bảng giá thuê xe 7 chỗ tuyến Tây Nguyên và miền Trung
| Tuyến Đường | 1 Chiều | Khứ Hồi |
|---|---|---|
| TP.HCM ⇄ Bảo Lộc | 1.900.000đ | 2.700.000đ |
| TP.HCM ⇄ Gia Nghĩa | 2.100.000đ | 3.200.000đ |
| TP.HCM ⇄ Đà Lạt | 2.600.000đ | 3.700.000đ |
| TP.HCM ⇄ Buôn Ma Thuột | 3.200.000đ | 5.200.000đ |
| TP.HCM ⇄ Pleiku | 4.200.000đ | 6.200.000đ |
| TP.HCM ⇄ Kon Tum | 4.500.000đ | 7.200.000đ |
| TP.HCM ⇄ Măng Đen | 4.700.000đ | 7.500.000đ |
| TP.HCM ⇄ Phan Thiết | 1.500.000đ | 2.500.000đ |
| TP.HCM ⇄ Mũi Né | 1.550.000đ | 2.600.000đ |
| TP.HCM ⇄ Phan Rang | 2.700.000đ | 4.300.000đ |
| TP.HCM ⇄ Ninh Chữ | 2.800.000đ | 4.500.000đ |
| TP.HCM ⇄ Cam Ranh | 2.800.000đ | 4.500.000đ |
| TP.HCM ⇄ Nha Trang | 3.000.000đ | 5.000.000đ |
| TP.HCM ⇄ Vĩnh Hy | 3.000.000đ | 4.500.000đ |
| TP.HCM ⇄ Tuy Hòa | 4.000.000đ | 6.200.000đ |
| TP.HCM ⇄ Đà Nẵng | 7.700.000đ | 11.700.000đ |
| TP.HCM ⇄ Huế | 8.200.000đ | 12.700.000đ |
Khi khách tìm bảng giá thuê xe đi tỉnh từ TPHCM cho gia đình, nhóm bạn hoặc hành trình có hành lý nhiều, bảng xe 7 chỗ thường là phần nên xem đầu tiên. Đây cũng là nhóm xe phù hợp cho các tuyến đi chùa, đi núi, đi biển và các điểm du lịch nổi tiếng từ TP.HCM.
Bảng giá thuê xe 16 chỗ từ TPHCM
Xe 16 chỗ phù hợp với đoàn công ty, nhóm du lịch, đoàn hành hương, xe đưa đón nhân viên, xe cưới hỏi hoặc nhóm đông người. Trong bảng giá thuê xe đi tỉnh từ TPHCM, xe 16 chỗ thường được tính theo tuyến, số km và giá thuê trọn gói.
| Dịch vụ thuê xe 16 chỗ | Km | Giá thuê |
|---|---|---|
| Thuê xe 16 chỗ đón tiễn Sân bay Tân Sơn Nhất | 20 | 800.000đ |
| Thuê xe 16 chỗ City Tour TP.HCM (4 tiếng) | 50 | 1.000.000đ |
| Thuê xe 16 chỗ City Tour TP.HCM (8 tiếng) | 100 | 1.200.000đ |
| Thuê xe 16 chỗ đi Cần Giuộc Long An | 50 | 1.200.000đ |
| Thuê xe 16 chỗ đi Long Thành Đồng Nai | 80 | 1.300.000đ |
| Thuê xe 16 chỗ đi Biên Hòa Đồng Nai | 60 | 1.400.000đ |
| Thuê xe 16 chỗ đi Địa đạo Củ Chi | 80 | 1.400.000đ |
| Thuê xe 16 chỗ đi Cần Giờ 1 ngày | 110 | 1.400.000đ |
| Thuê xe 16 chỗ đi Thành phố Thủ Dầu Một Bình Dương | 80 | 1.500.000đ |
| Thuê xe 16 chỗ đi Trảng Bàng Tây Ninh | 100 | 1.500.000đ |
| Thuê xe 16 chỗ đi Vũng Tàu | 200 | 1.800.000đ |
| Thuê xe 16 chỗ đi Hồ Tràm | 220 | 1.800.000đ |
| Thuê xe 16 chỗ đi Núi Bà Đen Tây Ninh | 200 | 1.800.000đ |
| Thuê xe 16 chỗ đi Đồng Xoài Bình Phước | 210 | 2.000.000đ |
| Thuê xe 16 chỗ đi Thành phố Mỹ Tho Tiền Giang | 150 | 1.600.000đ |
| Thuê xe 16 chỗ đi Thành phố Bến Tre | 180 | 1.800.000đ |
| Thuê xe 16 chỗ đi Thành phố Vĩnh Long | 270 | 2.000.000đ |
| Thuê xe 16 chỗ đi Cao Lãnh Đồng Tháp | 300 | 2.200.000đ |
| Thuê xe 16 chỗ đi Thành phố Trà Vinh | 260 | 2.300.000đ |
| Thuê xe 16 chỗ đi Thành phố Cần Thơ | 350 | 2.500.000đ |
| Thuê xe 16 chỗ đi Long Xuyên An Giang | 380 | 2.600.000đ |
| Thuê xe 16 chỗ đi Châu Đốc An Giang | 450 | 3.500.000đ |
| Thuê xe 16 chỗ đi Rạch Giá Kiên Giang | 500 | 3.300.000đ |
| Thuê xe 16 chỗ đi Hà Tiên Kiên Giang | 650 | 4.000.000đ |
| Thuê xe 16 chỗ đi Thành phố Sóc Trăng | 450 | 3.100.000đ |
| Thuê xe 16 chỗ đi Thành phố Bạc Liêu | 500 | 3.300.000đ |
| Thuê xe 16 chỗ đi Thành phố Cà Mau | 650 | 4.000.000đ |
| Thuê xe 16 chỗ đi Thành phố Phan Thiết | 400 | 2.700.000đ |
| Thuê xe 16 chỗ đi Bảo Lộc Lâm Đồng | 400 | 3.000.000đ |
| Thuê xe 16 chỗ đi Đà Lạt Lâm Đồng | 750 | 6.000.000đ |
| Thuê xe 16 chỗ đi Nha Trang Khánh Hòa | 1.100 | 7.000.000đ |
| Thuê xe 16 chỗ đi Buôn Ma Thuột Đắk Lắk | 900 | 7.000.000đ |
| Thuê xe 16 chỗ đi Gia Nghĩa Đắk Nông | 450 | 3.500.000đ |
| Thuê xe 16 chỗ đi Pleiku Gia Lai | 1.000 | 8.000.000đ |
| Thuê xe 16 chỗ đi Thành phố Kon Tum | 1.200 | 9.500.000đ |
| Thuê xe 16 chỗ đi Phú Yên | 1.100 | 10.000.000đ |
| Thuê xe 16 chỗ đi Quy Nhơn Bình Định | 1.300 | 14.000.000đ |
| Thuê xe 16 chỗ đi Đà Nẵng | 2.000 | 16.000.000đ |
| Thuê xe 16 chỗ đi Huế | 2.100 | 17.000.000đ |
Nếu đoàn có nhiều hành lý, trẻ nhỏ hoặc người lớn tuổi, khách nên báo trước khi đặt xe. Như vậy, khi tư vấn bảng giá thuê xe đi tỉnh từ TPHCM, Đặt Xe Nhanh 247 có thể gợi ý dòng xe phù hợp hơn với thực tế chuyến đi.
Bảng giá thuê xe Carnival VIP
Carnival VIP phù hợp với khách cần không gian ngồi rộng, xe sang hơn xe phổ thông, phù hợp đón đối tác, khách VIP, chuyên gia, gia đình có người lớn tuổi hoặc khách muốn chuyến đi riêng tư và thoải mái hơn. Khi xem bảng giá thuê xe đi tỉnh từ TPHCM, Carnival VIP là lựa chọn nên cân nhắc nếu bạn cần trải nghiệm cao cấp nhưng không cần xe quá lớn như Limousine.
| Tuyến đường / dịch vụ | Thời gian | Carnival |
|---|---|---|
| Overkm | 1km | 10k/1km |
| Overtime | 1 tiếng | 150k/1h |
| Ăn tối trong tour | 2 tiếng | 500.000đ |
| Ăn tối ngoài tour | 2 tiếng | 1.200.000đ |
| Đón tiễn sân bay | 2 tiếng | 1.200.000đ |
| Half day city | 4 tiếng | 2.000.000đ |
| Full day city | 8 tiếng | 2.800.000đ |
| Full day city | 10 tiếng | 3.000.000đ |
| Full day city | 12 tiếng | 3.200.000đ |
| Củ Chi – ăn trưa | 6 tiếng | 3.000.000đ |
| Củ Chi – city | 8 tiếng | 3.000.000đ |
| Golf TSN | 6-8 tiếng | 2.500.000đ |
| Golf Thủ Đức | 6-8 tiếng | 2.500.000đ |
| Golf Sông Bé | 6-8 tiếng | 2.500.000đ |
| Golf Long Thành | 8 tiếng | 3.000.000đ |
| Mỹ Tho – Bến Tre | 8 tiếng | 3.500.000đ |
| Mộc Bài | 1 chiều | 3.000.000đ |
| Cần Thơ | 1 chiều | 4.000.000đ |
| Cần Thơ | 1 ngày | 4.500.000đ |
| Cần Thơ | 2 ngày | 7.000.000đ |
| Châu Đốc | 1 ngày | 6.000.000đ |
| Châu Đốc | 2 ngày | 7.500.000đ |
| Cha Diệp | 1 ngày | 7.000.000đ |
| Cha Diệp – Cà Mau | 2 ngày | 10.000.000đ |
| Cà Mau – Đất Mũi | 3 ngày | 13.000.000đ |
| Hà Tiên | 1 ngày | 8.000.000đ |
| Hà Tiên | 2 ngày | 10.000.000đ |
| Hà Tiên | 3 ngày | 12.000.000đ |
| Hồ Tràm | 1 chiều | 3.500.000đ |
| Hồ Tràm | 1 ngày | 4.000.000đ |
| Hồ Tràm | 2 ngày | 6.500.000đ |
| Hồ Tràm | 3 ngày | 8.500.000đ |
| Vũng Tàu | 1 chiều | 3.500.000đ |
| Vũng Tàu | 1 ngày | 4.000.000đ |
| Vũng Tàu | 2 ngày | 6.500.000đ |
| Vũng Tàu | 3 ngày | 8.500.000đ |
| Mũi Né | 1 chiều | 4.000.000đ |
| Mũi Né | 1 ngày | 4.500.000đ |
| Mũi Né | 2 ngày | 7.500.000đ |
| Mũi Né | 3 ngày | 9.500.000đ |
| Nha Trang | 1 chiều | 7.500.000đ |
| Nha Trang | 1 ngày | 8.000.000đ |
| Nha Trang | 2 ngày | 11.000.000đ |
| Nha Trang | 3 ngày | 13.000.000đ |
| Nha Trang | 4 ngày | 15.000.000đ |
| Đà Lạt | 1 chiều | 6.500.000đ |
| Đà Lạt | 1 ngày | 7.000.000đ |
| Đà Lạt | 2 ngày | 9.000.000đ |
| Đà Lạt | 3 ngày | 12.000.000đ |
| Đà Lạt | 4 ngày | 14.000.000đ |
Bảng giá thuê xe Limousine
Limousine phù hợp với khách cần không gian cao cấp, ghế rộng, tiện nghi tốt hơn xe phổ thông. Trong bảng giá thuê xe đi tỉnh từ TPHCM, Limousine thường phù hợp với doanh nghiệp, khách VIP, đoàn hội nghị, nhóm du lịch cao cấp hoặc gia đình muốn chuyến đi thoải mái hơn.
Để tối ưu hiển thị trên mobile, bảng Limousine được tách theo nhóm, mỗi bảng giữ tối đa 3 cột giá chính.
Bảng giá Limousine nội ô TPHCM
| Dịch vụ | Limo 9 chỗ | Limo 12 chỗ |
|---|---|---|
| Đón/Tiễn Sân Bay TSN | 1.500.000đ | 1.700.000đ |
| Nội ô TPHCM (4 tiếng/50km) | 2.300.000đ | 2.500.000đ |
| Nội ô TPHCM (10 tiếng/100km) | 3.200.000đ | 3.400.000đ |
| Địa đạo Củ Chi | 3.300.000đ | 3.500.000đ |
| Biển Cần Giờ 1 ngày | 3.500.000đ | 3.700.000đ |
| Biển Cần Giờ 2 ngày | 5.500.000đ | 5.800.000đ |
Bảng giá Limousine đi Bà Rịa Vũng Tàu
| Tuyến / gói | Limo 9 chỗ | Limo 12 chỗ |
|---|---|---|
| Tp Vũng Tàu 1 ngày | 4.500.000đ | 5.000.000đ |
| Tp Vũng Tàu 2 ngày | 7.000.000đ | 7.500.000đ |
| Xuyên Mộc 1 ngày | 5.000.000đ | 5.500.000đ |
| Phú Mỹ Đại Tòng Lâm 1 ngày | 3.200.000đ | 3.700.000đ |
| Tân Thành Bà Rịa 1 ngày | 3.200.000đ | 3.700.000đ |
| Biển Hồ Cốc 1 ngày | 5.000.000đ | 5.500.000đ |
| Biển Hồ Cốc 2 ngày | 7.000.000đ | 7.500.000đ |
| Tp Bà Rịa 1 ngày | 3.500.000đ | 3.800.000đ |
| Biển Hồ Tràm 1 ngày | 5.000.000đ | 5.500.000đ |
| Biển Hồ Tràm 2 ngày | 7.000.000đ | 7.500.000đ |
| Suối nước nóng Bình Châu 1 ngày | 5.200.000đ | 5.700.000đ |
| Long Hải Dinh Cô 1 ngày | 5.000.000đ | 5.500.000đ |
| Long Hải 2 ngày | 7.000.000đ | 7.500.000đ |
Bảng giá Limousine đi Bình Thuận
| Tuyến / gói | Limo 9 chỗ | Limo 12 chỗ |
|---|---|---|
| Hàm Tân 1 ngày | 5.000.000đ | 5.500.000đ |
| Lagi 1 ngày | 5.200.000đ | 5.700.000đ |
| Dinh Thầy Thím 1 ngày | 5.200.000đ | 5.700.000đ |
| Đức Mẹ Tà Pao Tánh Linh 1 ngày | 5.500.000đ | 6.200.000đ |
| TP Phan Thiết 1 ngày | 5.700.000đ | 6.300.000đ |
| Hòn Rơm 1 ngày | 5.900.000đ | 6.500.000đ |
| Mũi Kê Gà 1 ngày | 5.300.000đ | 6.000.000đ |
| Núi Tà Cú 1 ngày | 5.200.000đ | 5.700.000đ |
| Mũi Né 1 ngày | 5.900.000đ | 6.500.000đ |
| Cổ Thạch 1 ngày | 7.300.000đ | 7.800.000đ |
| Tuy Phong 1 ngày | 7.300.000đ | 7.800.000đ |
Cách tính bảng giá thuê xe đi tỉnh từ TPHCM
Để hiểu đúng bảng giá thuê xe đi tỉnh từ TPHCM, khách hàng nên phân biệt rõ giá 1 chiều, giá khứ hồi, giá thuê theo giờ và giá thuê theo ngày. Mỗi hình thức phù hợp với một nhu cầu khác nhau.
Thuê xe 1 chiều
Thuê xe 1 chiều là hình thức xe đón khách tại TP.HCM và đưa đến điểm đến theo lịch trình đã thống nhất. Sau khi trả khách, xe kết thúc hành trình. Nếu bạn chỉ cần về quê, đi công tác một chiều hoặc đưa người thân về tỉnh, nên xem cột 1 chiều trong bảng giá thuê xe đi tỉnh từ TPHCM.
Thuê xe khứ hồi
Thuê xe khứ hồi là hình thức xe đưa đi và đón về theo lịch trình. Hình thức này phù hợp khi đi công tác trong ngày, đi lễ, đi chùa, đi núi, thăm người thân hoặc du lịch ngắn ngày. Nếu bạn cần xe chờ và đón về, nên xem cột khứ hồi trong bảng giá thuê xe đi tỉnh từ TPHCM.
Thuê xe theo giờ
Thuê xe theo giờ phù hợp với khách di chuyển trong nội thành, đi họp, đi gặp khách hàng, đi khám bệnh, đi sự kiện hoặc cần xe chờ trong thời gian ngắn. Với nhu cầu này, bảng giá thuê xe đi tỉnh từ TPHCM không phải lúc nào cũng là bảng phù hợp nhất; khách nên xem thêm gói thuê xe theo giờ.
Những yếu tố ảnh hưởng đến bảng giá thuê xe đi tỉnh từ TPHCM
Dù đã có bảng giá thuê xe đi tỉnh từ TPHCM, giá thực tế vẫn có thể thay đổi nếu lịch trình phát sinh. Các yếu tố thường ảnh hưởng đến giá gồm:
| Yếu tố | Ảnh hưởng đến giá |
|---|---|
| Loại xe | Xe 4 chỗ, 7 chỗ, 16 chỗ, Carnival, Limousine có giá khác nhau |
| Hành trình | Tuyến càng xa, chi phí càng cao |
| 1 chiều hay khứ hồi | Khứ hồi thường cao hơn vì xe chờ và đón về |
| Thời điểm đi | Lễ, Tết, cao điểm có thể phụ thu |
| Đi đêm | Có thể phát sinh phụ phí theo khung giờ |
| Đi nhiều điểm | Có thể tính thêm theo quãng đường phát sinh |
| Thời gian chờ | Chờ quá lâu có thể phát sinh phí |
Vì vậy, sau khi xem bảng giá thuê xe đi tỉnh từ TPHCM, khách nên gửi thông tin hành trình cụ thể để được báo giá chính xác hơn.
Nên chọn xe nào khi xem bảng giá thuê xe đi tỉnh từ TPHCM?
Nhóm 1–3 người: nên chọn xe 4 chỗ
Nếu bạn đi ít người, không có nhiều hành lý và muốn tiết kiệm, xe 4 chỗ là lựa chọn hợp lý. Khi xem bảng giá thuê xe đi tỉnh từ TPHCM, nhóm xe 4 chỗ thường có giá thấp nhất và phù hợp các tuyến ngắn đến trung bình.
Nhóm 4–6 người: nên chọn xe 7 chỗ
Xe 7 chỗ là lựa chọn cân bằng cho gia đình, nhóm bạn hoặc khách có vali. Với nhiều tuyến đi tỉnh, bảng giá thuê xe đi tỉnh từ TPHCM bằng xe 7 chỗ chỉ cao hơn xe 4 chỗ một phần, nhưng không gian thoải mái hơn rõ rệt.
Nhóm 8–15 người: nên chọn xe 16 chỗ
Nếu đi đoàn đông, xe 16 chỗ giúp chia chi phí trên đầu người hợp lý hơn. Đây là dòng xe phù hợp với đoàn công ty, nhóm du lịch, đoàn đi lễ hoặc nhóm đi sự kiện.
Khách cần trải nghiệm cao cấp: chọn Carnival VIP hoặc Limousine
Nếu cần đón đối tác, chuyên gia, khách VIP hoặc muốn chuyến đi thoải mái hơn, Carnival VIP và Limousine là lựa chọn nên cân nhắc. Khi so sánh trong bảng giá thuê xe đi tỉnh từ TPHCM, nhóm xe này có chi phí cao hơn nhưng phù hợp với nhu cầu riêng tư, sang trọng và tiện nghi.

Vì sao nên chọn Đặt Xe Nhanh 247?
Khi khách tìm bảng giá thuê xe đi tỉnh từ TPHCM, điều khách cần không chỉ là giá, mà còn là sự rõ ràng, đúng giờ và an toàn trong suốt hành trình. Đặt Xe Nhanh 247 hướng đến dịch vụ thuê xe riêng có tài xế, tư vấn theo lịch trình thực tế và hỗ trợ khách chọn xe phù hợp.
Giá rõ ràng theo tuyến
Khách hàng được tư vấn giá theo tuyến, theo dòng xe và theo nhu cầu đi 1 chiều hoặc khứ hồi. Việc có bảng giá thuê xe đi tỉnh từ TPHCM rõ ràng giúp khách dễ dự trù chi phí trước khi đặt.
Đa dạng dòng xe
Đặt Xe Nhanh 247 có nhiều lựa chọn như xe 4 chỗ, 7 chỗ, 16 chỗ, Carnival VIP và Limousine. Nhờ vậy, khách có thể chọn xe theo số người, hành lý, ngân sách và mục đích chuyến đi.
Có tài xế riêng
Tài xế hỗ trợ đưa đón theo lịch trình, chủ động thời gian và am hiểu tuyến đường. Với khách đi xa, đi đêm, đi cùng trẻ nhỏ hoặc người lớn tuổi, xe riêng có tài xế giúp chuyến đi nhẹ nhàng hơn.
Phù hợp nhiều mục đích di chuyển
Khách có thể thuê xe đi công tác, du lịch, về quê, đưa đón sân bay, đi lễ, đi chùa, đi núi, đám cưới, hội nghị, sự kiện hoặc đưa đón đối tác. Dù nhu cầu nào, việc tham khảo bảng giá thuê xe đi tỉnh từ TPHCM trước khi đặt vẫn giúp khách chủ động hơn.

Quy trình đặt xe đi tỉnh tại Đặt Xe Nhanh 247
Bước 1: Gửi thông tin hành trình
Khách cung cấp điểm đón, điểm đến, ngày giờ đi, số người, số hành lý và nhu cầu đi 1 chiều hay khứ hồi.
Bước 2: Xem bảng giá thuê xe đi tỉnh từ TPHCM và chọn dòng xe
Dựa trên bảng giá thuê xe đi tỉnh từ TPHCM, khách chọn xe 4 chỗ, 7 chỗ, 16 chỗ, Carnival hoặc Limousine theo nhu cầu thực tế.
Bước 3: Nhận báo giá và xác nhận đặt xe
Sau khi thống nhất lịch trình, khách nhận báo giá cụ thể và xác nhận đặt xe. Thông tin tài xế, giờ đón và lịch trình sẽ được trao đổi trước chuyến đi.
Liên hệ đặt xe tại Đặt Xe Nhanh 247
Nếu bạn cần tư vấn bảng giá thuê xe đi tỉnh từ TPHCM, hãy truy cập datxenhanh247.com và gửi thông tin hành trình để được hỗ trợ.
Khi gửi yêu cầu đặt xe, nên chuẩn bị:
- Điểm đón tại TP.HCM
- Điểm đến cụ thể
- Ngày giờ khởi hành
- Số người đi
- Số lượng hành lý
- Nhu cầu đi 1 chiều hay khứ hồi
- Dòng xe mong muốn
- Các điểm ghé thêm nếu có
Thông tin càng rõ, báo giá càng sát. Sau khi xem bảng giá thuê xe đi tỉnh từ TPHCM, khách nên gửi lịch trình cụ thể để được tư vấn đúng xe, đúng giá và đúng nhu cầu.

Câu hỏi thường gặp về bảng giá thuê xe đi tỉnh từ TPHCM
1. Bảng giá thuê xe đi tỉnh từ TPHCM đã bao gồm những gì?
Bảng giá thuê xe đi tỉnh từ TPHCM thường được tính theo hành trình tiêu chuẩn, bao gồm xe, tài xế và chi phí vận hành cơ bản. Một số tuyến có thể đã bao gồm phí cầu đường theo bảng giá niêm yết.
2. Bảng giá thuê xe đi tỉnh từ TPHCM có áp dụng lễ Tết không?
Thông thường, bảng giá thuê xe đi tỉnh từ TPHCM áp dụng cho ngày thường. Lễ, Tết, cuối tuần cao điểm hoặc mùa du lịch có thể thay đổi tùy tình trạng xe và lịch trình thực tế.
3. Thuê xe 1 chiều khác gì thuê xe khứ hồi?
Thuê xe 1 chiều là xe đưa khách từ TP.HCM đến điểm đến rồi kết thúc chuyến. Thuê xe khứ hồi là xe đưa đi và đón về theo lịch trình. Vì vậy, khi xem bảng giá thuê xe đi tỉnh từ TPHCM, khách nên chọn đúng cột 1 chiều hoặc khứ hồi.
4. Nên chọn xe 4 chỗ hay 7 chỗ khi đi tỉnh?
Nếu đi 1–3 người và ít hành lý, xe 4 chỗ là lựa chọn tiết kiệm. Nếu đi 4–6 người, có trẻ nhỏ, người lớn tuổi hoặc nhiều hành lý, xe 7 chỗ sẽ thoải mái hơn. Khi so sánh bảng giá thuê xe đi tỉnh từ TPHCM, xe 7 chỗ thường phù hợp hơn cho gia đình.
5. Thuê xe 16 chỗ phù hợp nhóm bao nhiêu người?
Xe 16 chỗ phù hợp nhóm khoảng 8–15 người. Nếu đoàn đông, chi phí bình quân mỗi người có thể hợp lý hơn so với thuê nhiều xe nhỏ.
6. Có thể thuê xe đi nhiều điểm trong cùng chuyến không?
Có. Khách có thể thuê xe đi nhiều điểm như TP.HCM đi Vũng Tàu kết hợp Hồ Tràm, TP.HCM đi Châu Đốc kết hợp Núi Sam hoặc TP.HCM đi Phan Thiết kết hợp Mũi Né. Trường hợp này nên gửi lịch trình chi tiết để được báo giá chính xác.
7. Bảng giá thuê xe đi tỉnh từ TPHCM có tính theo đầu người không?
Không. Bảng giá thuê xe đi tỉnh từ TPHCM thường tính theo chuyến, theo tuyến và theo loại xe, không tính theo đầu người. Vì vậy, đi theo nhóm có thể giúp tối ưu chi phí hơn.
8. Có cần đặt xe trước không?
Nên đặt trước, đặc biệt với cuối tuần, lễ Tết hoặc tuyến xa như Đà Lạt, Nha Trang, Cà Mau, Đà Nẵng, Châu Đốc, Hà Tiên. Đặt sớm giúp dễ chọn xe phù hợp hơn.
9. Giá có thay đổi nếu đón trả nhiều điểm không?
Có thể có. Nếu hành trình có nhiều điểm đón, nhiều điểm trả hoặc phát sinh ngoài tuyến tiêu chuẩn, giá có thể được điều chỉnh theo thực tế.
10. Làm sao để nhận báo giá chính xác nhất?
Để nhận báo giá chính xác, khách nên cung cấp điểm đón, điểm đến, ngày giờ đi, số người, số hành lý, nhu cầu 1 chiều hay khứ hồi và các điểm ghé thêm. Sau khi xem bảng giá thuê xe đi tỉnh từ TPHCM, đây là bước cần thiết để chốt giá sát thực tế.
Tổng kết
Bảng giá thuê xe đi tỉnh từ TPHCM giúp khách hàng chủ động hơn khi đặt xe riêng có tài xế. Tùy số người đi, hành lý và nhu cầu sử dụng, khách có thể chọn xe 4 chỗ, xe 7 chỗ, xe 16 chỗ, Carnival VIP hoặc Limousine.
Nếu bạn cần chuyến đi tiết kiệm, hãy xem nhóm xe 4 chỗ và 7 chỗ. Nếu đi đoàn đông, xe 16 chỗ sẽ phù hợp hơn. Nếu cần trải nghiệm cao cấp, Carnival VIP hoặc Limousine là lựa chọn đáng cân nhắc.
Để nhận báo giá chính xác, khách hàng nên gửi lịch trình cụ thể sau khi tham khảo bảng giá thuê xe đi tỉnh từ TPHCM. Đặt Xe Nhanh 247 sẽ hỗ trợ tư vấn dòng xe phù hợp, báo giá rõ ràng và sắp xếp chuyến đi theo nhu cầu thực tế.

